Xem bản đồ sân bay thật tiện lợi với Inmapz
Nhanh tay săn vé bay Vietjet giá tốt nhất! Tìm kiếm các chặng bay hot nhất!
Xem bản đồ đường bay thật tiện lợi với Inmapz
Thật yên tâm và thoải mái với các chương trình bảo hiểm uy tín đến từ các đối tác bảo hiểm tin cậy của Vietjet
Đặt trước những dịch vụ tiện ích để tận hưởng chuyến bay một cách trọn vẹn
Vận chuyển thú cưng, trẻ em đi một mình, hỗ trợ thủ tục tại sân bay và hơn thế nữa!
Dễ dàng đặt trước xe taxi Green SM đón tại sân bay với các gói cước tiết kiệm.
Hạn mức bay cho mỗi khách hàng lên đến 10.000.000 đồng. Hỗ trợ đặt vé và thanh toán nhanh chóng chỉ trong 3 phút.
Tận hưởng mua sắm hàng hiệu chỉ với nút đặt hàng và nhận ngay trên chuyến bay của Quý khách. Nhiều món đồ ưng ý với mức giá ưu đãi đặc biệt đang chờ. Đặt ngay thôi!
Sẵn sàng bay vui, vé để Vietjet lo. Cùng tận hưởng sản phẩm mua vé máy bay trả góp với thời hạn cho vay đến 6 tháng và không cần chứng minh thu nhập

Ngày đi
Ngày về
Phí và lệ phí chưa bao gồm VAT. VAT chặng quốc nội: 8% | chặng quốc tế: 0%
1. Phụ thu hành lý ( Tính theo khách/chặng bay)
A. Đặt mua trước ít nhất 03 tiếng so với thời gian khởi hành dự kiến, qua Website/Ứng dụng điện thoại/ Contact Center/ Đại lý/ Phòng vé (áp dụng với dịch vụ được mua trước từ 10/02/2025)
| Gói hành lý |
Quốc nội (VND) |
CÁC ĐƯỜNG BAY THẲNG QUỐC TẾ, NỖI CHUYẾN VIỆT NAM-QUỐC TẾ (VND) |
CÁC ĐƯỜNG BAY NỖI CHUYẾN QUỐC TẾ-QUỐC TẾ (VND) |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đông Nam Á | HongKong/Đài Loan/Trung Quốc | Ấn Độ/Nhật Bản/Hàn Quốc (**) | Úc/Kazakhstan/Kazakhtan-châu Âu | Châu Âu | Nối chuyến Quốc tế Đông Nam Á |
Nối chuyến Đông Nam Á-HongKong/Đài Loan/Trung Quốc Nối chuyến giữa các điểm trong nhóm HongKong/Đài Loan/Trung Quốc |
Nối chuyến Đông Nam Á/HongKong/Đài Loan/Trung Quốc - Ấn Độ/Nhật Bản/Hàn Quốc Nối chuyến giữa các điểm trong nhóm Ấn Độ/Nhật Bản/Hàn Quốc (**) | Nối chuyến Quốc tế - Úc/ Kazakhstan | Nối chuyến Quốc tế - châu Âu | ||
| 20kg | 200,000 | 480,000 | 580,000 | 680,000 | 950,000 | 1,520,000 |
900,000 | 1,000,000 | 1,100,000 | 1,240,000 | 1,730,000 |
| 30kg | 300,000 | 720,000 | 880,000 | 1,040,000 | 1,400,000 | 2,240,000 |
1,370,000 | 1,530,000 | 1,680,000 | 1,840,000 | 2,550,000 |
| 40kg | 400,000 | 957,000 | 1,160,000 | 1,370,000 | 1,880,000 | 3,000,000 |
1,820,000 | 2,020,000 | 2,220,000 | 2,460,000 | 3,430,000 |
| 50kg | 550,000 | 1,194,000 | 1,480,000 | 1,730,000 | 4,670,000 | 7,500,000 |
2,270,000 | 2,550,000 | 2,800,000 | 5,400,000 | 8,500,000 |
| 60kg | 650,000 | 1,440,000 | 1,760,000 | 2,060,000 | 5,600,000 | 8,960,000 |
2,740,000 | 3,060,000 | 3,340,000 | 6,480,000 | 10,200,000 |
| 70kg | 750,000 | 1,677,000 | 2,060,000 | 2,430,000 | 6,530,000 | 10,450,000 |
3,190,000 | 3,570,000 | 3,920,000 | 7,560,000 | 11,890,000 |
| 80kg | - | - | - | - | 7,840,000 | 12,550,000 |
- | - | - | 7,800,000 | 14,270,000 |
| 90kg | - | - | - | - | 8,810.000 | 14,100,000 |
- | - | - | 8,030,000 | 16,040,000 |
| 100kg | - | - | - | - | 9,780,000 | 15,650,000 |
- | - | - | 8,270,000 | 17,800,000 |
| 20kg hành lý quá khổ (*) | 450,000 | 960,000 | 1,060,000 | 1,160,000 | 1,400,000 | 2,250,000 |
1,820,000 | 1,920,000 | 1,970,000 | 2,140,000 | 2,550,000 |
| 30kg hành lý quá khổ (*) | 550,000 | 1,200,000 | 1,360,000 | 1,520,000 | 1,800,000 | 2,880,000 |
2,280,000 | 2,440,000 | 2,540,000 | 2,750,000 | 3,280,000 |
| 7kg (***) | 500.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 02kg Hành lý xách tay ưu tiên (****) | 230,000 | 530,000 | 530,000 | 530,000 | 530,000 | 850,000 |
530,000 | 530,000 | 530,000 | 530,000 | 970,000 |
Lưu ý:
(*) Hành khách đặt trước gói Hành lý quá khổ được phép mang 1 kiện quá khổ
(**) Các đường bay từ/đến các điểm tại Nhật Bản, Hàn Quốc chỉ mở bán đặt trước hành lý đến gói 40kg
(***) Chỉ áp dụng cho các đường bay đi và đến Côn Đảo (VCS)
(****) Chỉ áp dụng cho hành khách hạng vé Eco/Deluxe trên tất cả các nhóm đường bay, trừ các đường bay Côn Đảo (VCS)
B. Từ sau 24 giờ kể từ thời điểm đặt chỗ đến trước 3 giờ so với giờ khởi hành dự kiến
| Gói hành lý |
Quốc nội (VND) |
CÁC ĐƯỜNG BAY THẲNG QUỐC TẾ, NỖI CHUYẾN VIỆT NAM-QUỐC TẾ (VND) |
CÁC ĐƯỜNG BAY NỖI CHUYẾN QUỐC TẾ-QUỐC TẾ (VND) |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đông Nam Á | HongKong/Đài Loan/Trung Quốc | Ấn Độ/Nhật Bản/Hàn Quốc (**) | Úc/Kazakhstan/Kazakhtan-châu Âu | Châu Âu | Nối chuyến Quốc tế Đông Nam Á |
Nối chuyến Đông Nam Á-HongKong/Đài Loan/Trung Quốc Nối chuyến giữa các điểm trong nhóm HongKong/Đài Loan/Trung Quốc |
Nối chuyến Đông Nam Á/HongKong/Đài Loan/Trung Quốc - Ấn Độ/Nhật Bản/Hàn Quốc Nối chuyến giữa các điểm trong nhóm Ấn Độ/Nhật Bản/Hàn Quốc (**) | Nối chuyến Quốc tế - Úc/ Kazakhstan | Nối chuyến Quốc tế - châu Âu | ||
| 20kg | 250,000 | 580,000 | 700,000 | 820,000 | 1,150,000 | 1,520,000 |
1,080,000 | 1,200,000 | 1,320,000 | 1,500,000 | 1,730,000 |
| 30kg | 360,000 | 870,000 | 1,100,000 | 1,300,000 | 1,700,000 | 2,240,000 |
1,700,000 | 1,840,000 | 2,020,000 | 2,200,000 | 2,550,000 |
| 40kg | 480,000 | 1,150,000 | 1,400,000 | 1,650,000 | 2,300,000 | 3,000,000 |
2,200,000 | 2,400,000 | 2,670,000 | 3,000,000 | 3,430,000 |
| 50kg | 660,000 | 1,450,000 | 1,800,000 | 2,100,000 | 5,600,000 | 7,500,000 |
2,700,000 | 3,000,000 | 3,360,000 | 6,500,000 | 8,500,000 |
| 60kg | 780,000 | 1,730,000 | 2,100,000 | 2,500,000 | 6,700,000 | 8,960,000 |
3,300,000 | 3,670,000 | 4,000,000 | 7,780,000 | 10,200,000 |
| 70kg | 900,000 | 2,000,000 | 2,500,000 | 3,000,000 | 7,900,000 | 10,450,000 |
3,800,000 | 4,300,000 | 4,700,000 | 9,000,000 | 11,890,000 |
| 80kg | - | - | - | - | 9,400,000 | 12,550,000 |
- | - | - | 9,360,000 | 14,270,000 |
| 90kg | - | - | - | - | 10,500.000 | 14,100,000 |
- | - | - | 9,700,000 | 16,040,000 |
| 100kg | - | - | - | - | 11,800,000 | 15,650,000 |
- | - | - | 9,930,000 | 17,800,000 |
| 20kg hành lý quá khổ (*) | 540,000 | 1,200,000 | 1,300,000 | 1,400,000 | 1,680,000 | 2,250,000 |
2,200,000 | 2,300,000 | 2,370,000 | 2,600,000 | 2,550,000 |
| 30kg hành lý quá khổ (*) | 660,000 | 1,450,000 | 1,630,000 | 1,830,000 | 2,160,000 | 2,880,000 |
2,800,000 | 3,000,000 | 3,050,000 | 3,300,000 | 3,280,000 |
| 7kg (***) | 500.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 02kg Hành lý xách tay ưu tiên (****) | 280,000 | 630,000 | 630,000 | 630,000 | 630,000 | 850,000 |
630,000 | 630,000 | 630,000 | 630,000 | 970,000 |
Lưu ý:
(*) Hành khách đặt trước gói Hành lý quá khổ được phép mang 1 kiện quá khổ
(**) Các đường bay từ/đến các điểm tại Nhật Bản, Hàn Quốc chỉ mở bán đặt trước hành lý đến gói 40kg
(***) Chỉ áp dụng cho các đường bay đi và đến Côn Đảo (VCS)
(****) Chỉ áp dụng cho hành khách hạng vé Eco/Deluxe trên tất cả các nhóm đường bay, trừ các đường bay Côn Đảo (VCS)
C. Đặt mua trong vòng 03 tiếng so với thời gian khởi hành dự kiến tại sân bay
| Gói hành lý | Quốc Nội (VND) | CÁC ĐƯỜNG BAY THẲNG QUỐC TẾ, NỖI CHUYẾN VIỆT NAM-QUỐC TẾ (VND) |
CÁC ĐƯỜNG BAY NỖI CHUYẾN QUỐC TẾ-QUỐC TẾ (VND) |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đông Nam Á | HongKong/Đài Loan/Trung Quốc | Ấn Độ/Nhật Bản/Hàn Quốc(**) | Úc/Kazakhstan | Châu Âu | Nối chuyến Quốc tế Đông Nam Á | Nối chuyến Đông Nam Á-HongKong/Đài Loan/Trung Quốc Nối chuyến giữa các điểm trong nhóm HongKong/Đài Loan/Trung Quốc | Nối chuyến Đông Nam Á/HongKong/Đài Loan/Trung Quốc - Ấn Độ/Nhật Bản/Hàn Quốc Nối chuyến giữa các điểm trong nhóm Ấn Độ/Nhật Bản/Hàn Quốc (**) | Nối chuyến Quốc tế - Úc/ Kazakhstan | Nối chuyến Quốc tế - châu Âu | ||
| Gói hành lý ký gửi tại sân bay |
300,000/15kg |
720,000/20kg | 1,160,000/20kg | 1,360,000/20kg | 1,700,000/20kg | 3,040,000/20kg |
1,370,000/20kg | 1,810,000/20kg | 2,110,000/20kg | 2,460,000/20kg | 3,460,000/20kg |
| Hành lý quá cước (giá mỗi kg) | 40.000 | 180,000 | 290,000 | 340,000 | 480,000 | 960,000 |
340,000 | 450,000 | 530,000 | 670,000 | 1,090,000 |
| Dịch vụ hành lý quá khổ (giá mỗi kiện hành lý quá khổ) | 300.000 | 600,000 | 600,000 | 600,000 | 600,000 | 600,000 |
600,000 | 600,000 | 600,000 | 600,000 | 600,000 |
| Gói hành lý ký gửi tại sân bay (áp dụng cho các chuyến bay Côn Đảo) | 750.000/7kg | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 02kg Hành lý xách tay ưu tiên (trừ các đường bay Côn Đảo) | 350,000 | 800,000 | 800,000 | 800,000 | 800,000 |
1,600,000 (tại quầy thủ tục) (tại cửa khởi hành) |
800,000 | 800,000 | 800,000 | 800,000 |
1,820,000 (tại quầy thủ tục) (tại cửa khởi hành) |
Lưu ý:
- Dịch vụ hành lý quá khổ chỉ áp dụng cho hành khách đã có hành lý ký gửi;
- Hành khách được ký gửi tối đa 02 kiện quá khổ/chặng bay;
- Nếu hành khách chưa đặt trước hành lý ký gửi, hành khách cần mua Gói hành lý ký gửi tại sân bay trước khi mua hành lý quá cước
D. Dịch vụ xử lý hành lý ký gửi tại cửa khởi hành
| Chặng bay áp dụng | Phí (VND) | |
|---|---|---|
| Quốc tế |
500,000 | |
Lưu ý:
(*)Tối đa 02 kiện/khách, mỗi kiện tối đa 20 Kg.
2. Phụ thu dịch vụ chọn chỗ ngồi (Tính theo khách/chặng bay)
| Loại chỗ ngồi |
Chặng bay |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc nội |
Đông Nam Á |
Hồng Kông/Đài Loan, Trung Quốc |
Nhật Bản/Hàn Quốc/Nam Á | Trung Á/Úc/Kazakhtan-châu Âu | Các đường bay nối chuyến ngoài Úc/Trung Á: Nam Á/Đông Nam Á/ Hồng Kông/Đài Loan/Trung Quốc Đông Nam Á/Nam Á - Nhật Bản/Hàn Quốc |
Các đường bay nối chuyến Úc/Trung Á | Các đường bay thẳng và nối chuyến Châu Âu | |
| Chỗ ngồi tiêu chuẩn | 30,000 | 80,000 | 100,000 | 120,000 | 170,000 | 60,000 | 100,000 | 170,000 |
| Chỗ ngồi phía trước | 40,000 | 140,000 | 220,000 | 270,000 | 310,000 | 120,000 | 170,000 | 310,000 |
| Chỗ ngồi đặc biệt/rộng chân | 90,000 | 220,000 | 350,000 | 430,000 | 500,000 | 210,000 | 290,000 | 510,000 |
* Các loại ghế đành riêng cho hạng vé Business (áp dụng với tàu A330), Skyboss: không áp dụng chọn mua
* Khi làm thủ tục trực tuyến, hành khách có thể chọn ghế miễn phí trong một số (số lượng ghế mở chọn miễn phí tùy theo loại tàu và chính sách mỗi thời điểm)
* Giá ghế trên được áp dụng cho từng chặng
3. Phụ thu thay đổi (Tính theo khách/chặng bay/lần thay đổi) (*)
| Loại phụ thu | Chặng bay |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc nội |
Đông Nam Á |
Hồng Kông/Đài Loan, Trung Quốc |
Nhật Bản/Hàn Quốc/Nam Á | Trung Á/Úc/Kazakhtan-châu Âu | Các đường bay nối chuyến ngoài Úc/Trung Á: Nam Á/Đông Nam Á/ Hồng Kông/Đài Loan/Trung Quốc Đông Nam Á/Nam Á - Nhật Bản/Hàn Quốc |
Các đường bay nối chuyến Úc/Trung Á | Các đường bay thẳng và nối chuyến Châu Âu | |
| Thay đổi chuyến bay, ngày bay, chặng bay, nâng hạng loại vé | 350,000 | 900,000 | 1,000,000 | 1,100,000 | 2,000,000 | 1,200,000 | 2,500,000 | 3,000,000 |
| Thay đổi tên hành khách | 350,000 | 900,000 | 1,000,000 | 1,100,000 | 2,000,000 | 1,200,000 | 2,500,000 | 3,000,000 |
*Phụ thu trên chưa bao gồm chênh lệch giá vé so với thời điểm đặt vé.
*Thay đổi tên hành khách chỉ áp dụng đối với vé mua ban đầu là Business và Skyboss (Gồm Business được nâng hạng từ Skyboss). Không áp dụng cho vé Deluxe, Eco và các vé nâng hạng từ vé Deluxe, Eco.
4. Phụ thu hoàn bảo lưu định danh tiền vé (Tính theo khách/chặng bay)
| Loại phụ thu | Chặng bay |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc nội |
Đông Nam Á |
Hồng Kông/Đài Loan, Trung Quốc |
Nhật Bản/Hàn Quốc/Nam Á | Trung Á/Úc/Kazakhtan-châu Âu | Các đường bay nối chuyến ngoài Úc/Trung Á: Nam Á/Đông Nam Á/ Hồng Kông/Đài Loan/Trung Quốc Đông Nam Á/Nam Á - Nhật Bản/Hàn Quốc |
Các đường bay nối chuyến Úc/Trung Á | Các đường bay thẳng và nối chuyến châu Âu |
|
| Phụ thu hoàn bảo lưu định danh tiền vé | 350,000 | 900,000 | 1,000,000 | 1,100,000 | 2,000,000 | 1,200,000 | 2,500,000 | 3,000,000 |
4.1. Phí hoàn về tài khoản ban đầu
| Loại phụ thu | Các đường bay thẳng và nối chuyến châu Âu |
|---|---|
| Phí hoàn tiền mặt về tài khoản ban đầu | 1,500,000 |
*Nếu có yêu cầu hoàn tiền về tài khoản ban đầu cho các đường bay Úc, Ấn Độ và châu Âu, hành khách sẽ trả Phụ thu hoàn bảo lưu định danh tiền vé và Phí hoàn về tài khoản ban đầu.
*Đối với các đường bay khác, chỉ đóng Phụ thu hoàn bảo lưu định danh tiền vé
5. Phụ thu đến muộn (Tính theo khách/chặng bay)
| Loại phụ thu | Chặng bay |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc nội |
Đông Nam Á |
Hồng Kông/Đài Loan, Trung Quốc |
Nhật Bản/Hàn Quốc/Nam Á | Trung Á/Úc/Kazakhtan-châu Âu | Các đường bay nối chuyến ngoài Úc/Trung Á: Nam Á/Đông Nam Á/ Hồng Kông/Đài Loan/Trung Quốc Đông Nam Á/Nam Á - Nhật Bản/Hàn Quốc |
Các đường bay nối chuyến Úc/Trung Á | Các đường bay thẳng và nối chuyến châu Âu |
|
| Phụ thu đến muộn | 400,000 | 1,000,000 | 1,200,000 | 1,500,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 |
6. Phụ thu dịch vụ phòng vé/tổng đài, quản trị hệ thống (Tính theo khách/ chặng bay)
| Loại phụ thu |
Quốc nội (VND) |
Quốc tế (VND) |
||
|---|---|---|---|---|
| Quốc tế (trừ châu Âu) |
Các đường bay thẳng và nối chuyến châu Âu |
|||
| Dịch vụ hệ thống | 215.000 | 215.000 | 215,000 |
|
| Dịch vụ đặt vé | 50,000 | 100,000 | 300,000 |
|
7. Giá vé em bé (Tính theo khách/ chặng bay)
| Loại phụ thu | Chặng bay |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc nội |
Đông Nam Á |
Hồng Kông/Đài Loan, Trung Quốc |
Nhật Bản/Hàn Quốc/Nam Á | Trung Á/Úc/Kazakhtan-châu Âu | Các đường bay nối chuyến ngoài Úc/Trung Á: Nam Á/Đông Nam Á/ Hồng Kông/Đài Loan/Trung Quốc Đông Nam Á/Nam Á - Nhật Bản/Hàn Quốc |
Các đường bay nối chuyến Úc/Trung Á | Các đường bay thẳng và nối chuyến châu Âu |
|
| Giá vé em bé | 100,000 | 300,000 | 300,000 | 300,000 | 850,000 | 300,000 | 850,000 | 1,000,000 |
8. Phụ thu dịch vụ tiện ích (Tính theo khách/chặng bay)
(Áp dụng cho lần thanh toán đầu tiên đối với tất cả các hình thức thanh toán)
| Đơn vị tiền tệ | Quốc nội (Chưa bao gồm VAT) | Quốc tế |
|---|---|---|
| VND | 100,000 | 100,000 |
| USD | 5.00 | 5.00 |
| JPY | 570 | 570 |
| SGD | 7.00 | 7.00 |
| THB | 150.00 | 150.00 |
| TWD | 200.00 | 200.00 |
| KRW | 6,000 | 6,000 |
| HKD | 40.00 | 40.00 |
| KHR | 21,000 | 21,000 |
| MYR | 20.00 | 20.00 |
| INR | 350,00 | 350,00 |
| IDR | 70.000 | 70,000 |
| CNY | 35.00 | 35.00 |
(Áp dụng cho lần thanh toán đầu tiên đối với tất cả các hình thức thanh toán cho đường bay Úc/Kazakhstan và các chặng nối chuyến Úc/Kazakhstan)
| Đơn vị tiền tệ | Mức phụ thu |
|---|---|
| VND | 235.000 |
| USD | 10,00 |
| AUD |
14,00 |
(Áp dụng cho lần thanh toán đầu tiên đối với tất cả các hình thức thanh toán cho đường bay châu Âu và các chặng nối chuyến châu Âu)
| Đơn vị tiền tệ | Mức phụ thu |
|---|---|
| VND | 235.000 |
| USD | 9,00 |
| EUR |
8,00 |
9. Phí sân bay, An ninh soi chiếu (Tính theo khách/chặng bay)
Quốc nội
| Sân bay khởi hành | Phí sân bay | An ninh soi chiếu | ||
|---|---|---|---|---|
| Người lớn (VND) | Trẻ em (VND) | Người lớn (VND) | Trẻ em (VND) | |
| Nhóm A (HAN, SGN, DAD, HUI, CXR, HPH, VCA, DLI, PQC, BMV, VII, VDO) | 99,000 | 50,000 | 20,000 |
10,000 |
| Nhóm B (Cảng hàng không không thuộc nhóm A) | 79,000 | 40,000 | ||
| Nhóm C (VCS, DIN, CAH, VKG) |
59.000 |
30.000 |
||
Quốc tế
| Sân bay khởi hành | Loại phí | Người lớn | Trẻ em |
|---|---|---|---|
| Việt Nam | |||
| HAN | Airport tax | 25.00 USD | 12.50 USD |
| Airport Security | 2.00 USD | 1.00 USD | |
| SGN, DAD | Airport tax | 20.00 USD | 10.00 USD |
| Airport Security | 2.00 USD | 1.00 USD | |
| PQC | Airport tax | 18.00 USD | 9.00 USD |
| Airport Security | 2.00 USD | 1.00 USD | |
| VCA |
Airport tax | 16.00 USD | 8.00 USD |
| Airport Security | 2.00 USD | 1.00 USD | |
| HPH, DLI | Airport tax | 14.00 USD | 7.00 USD |
| Airport Security | 2.00 USD | 1.00 USD | |
| CXR |
Airport tax | 20.00 USD | 10.00 USD |
| Airport Security | 2.00 USD | 1.00 USD | |
| Thái Lan | |||
| BKK, HKT | Airport tax | 730.00 THB | 730.00 THB |
| APPS (E7) | 35.00 THB | 35.00 THB | |
| Tax.G8 | 15.00 THB | 15.00 THB | |
| Singapore | |||
| SIN |
Aviation levy | 8 SGD | 8 SGD |
| Passenger Service and Security Fee (01 Apr 2023 - 31 Mar 2024) | 46.40 SGD | 46.40 SGD | |
|
Passenger Service and Security Fee (01 Apr 2024 - 31 Mar 2025) |
46.40 SGD | 46.40 SGD | |
|
Airport Development Levy |
10.8 SGD |
10.8 SGD |
|
| Malaysia | |||
| KUL | Airport tax | 73.00 MYR | 73.00 MYR |
| Regulatory Services Charge | 1.00 MYR | 1.00 MYR | |
| Departure Levy Tax | 8.00 MYR | 8.00 MYR | |
| Myanmar | |||
| RGN | Airport tax | 20.00 USD | 20.00 USD |
| APFC (Tax.C7) | 3.25 USD | 3.25 USD | |
| Laos | |||
VTE |
Border Clearance Levy | 9.5 USD | 9.5 USD |
| Airport tax | 15 USD | 15 USD | |
| Campuchia | |||
| SAI |
Passenger Service charge |
30.00 USD |
30.00 USD |
| Civil Aviation Fee |
5.00 USD |
5.00 USD |
|
| REP, PNH | Airport tax | 25.00 USD | 13.00 USD |
| Civil Aviation Fee | 5.00 USD | 5.00 USD | |
| Hongkong | |||
| HKG |
Airport tax | 120.00 HKD | 0 HKD |
| Tax.G3 | 90.00 HKD | 90.00 HKD | |
| Airport security | 55.00 HKD | 55.00 HKD | |
| Terminal building charge | 23.00 HKD | 23.00 HKD | |
| Đài Loan | |||
| TPE, TNN, RMQ, KHH | Airport tax | 500.00 TWD | 500.00 TWD |
| Trung Quốc |
|||
| PVG, TFU, XIY | Passenger Service charge |
70.00 CNY |
70.00 CNY |
| Airport Security |
12.00 CNY |
12.00 CNY |
|
| Airport Construction |
90.00 CNY |
0 CNY |
|
| Hàn Quốc | |||
| ICN | Airport tax | 25,000 KRW | 18,000 KRW |
| PUS, TAE | Airport tax | 20,000 KRW | 13,000 KRW |
| Ấn Độ | |||
| DEL |
Aviation security fee | 12 USD | 12 USD |
| Passenger Service Fee | 1.93 USD | 1.93 USD | |
| User Development fee | 52 INR | 52 INR | |
| CUTE charge | 103.3 INR | 103.3 INR | |
| BOM | User Development fee | 2.7 USD | 2.7 USD |
| Aviation security fee | 12 USD | 12 USD | |
AMD |
User Development fee |
880 INR | 880 INR |
| Aviation security fee |
12 USD |
12 USD | |
| COK | User Development fee |
8.97 USD |
8.97 USD |
| Aviation security fee |
12 USD |
12 USD | |
| Nhật Bản | |||
| KIX | Airport tax | 3,310 JPY | 3,310 JPY |
| Passenger Security Service | 320 JPY | 320 JPY | |
| International Tourist Tax* | 1,000 JPY | 1,000 JPY | |
| NRT | Airport tax | 2,460 JPY | 2,460 JPY |
| Passenger Security Service | 700 JPY | 700 JPY | |
| International Tourist Tax* | 1,000 JPY | 1,000 JPY | |
HND |
Airport Security | 230 JPY | 230 JPY |
| Airport tax | 2,950 JPY | 2,950 JPY | |
| International Tourist Tax* | 1,000 JPY | 1,000 JPY | |
FUK |
Airport Tax (PSFC) |
2,530 JPY | 2,530 JPY |
| Passenger Security Service | 228 JPY | 228 JPY | |
| International Tourist Tax* | 1,000 JPY | 1,000 JPY | |
| NGO | Airport Tax (PSFC) | 2,620 JPY | 2,620 JPY |
| Passenger Securities Service |
580 JPY | 580 JPY | |
| Security device | 210 JPY | 210 JPY | |
| International Tourist Tax* |
1,000 JPY |
1,000 JPY |
|
| HIJ | Airport Security Scan |
400 JPY |
400 JPY |
| International Tourist Tax* |
1,000 JPY |
1,000 JPY |
|
| FSZ | Airport Tax | 1,000 JPY |
1,000 JPY |
| Airport Security Scan |
550 JPY |
270 JPY |
|
| Indonesia | |||
| DPS | Passenger Service Charge | 176,000 IDR | 176,000 IDR |
| CGK | Passenger Service Charge |
240,000 IDR |
240,000 IDR |
| Úc | |||
| MEL | Passenger Movement Charge | 70 AUD | 0 AUD |
| International Passenger Service Charge | 26.01 AUD | 26.01 AUD |
|
| Safety and Security Charge | 8.86 AUD | 8.86 AUD |
|
SYD |
Passenger Movement Charge |
70 AUD | 0 AUD |
| International Airfield Security Charge | 0.38 AUD | 0.38 AUD | |
| International Terminal Security Charge | 6.42 AUD | 6.42 AUD | |
| International CUTE Charge | 0.13 AUD | 0.13 AUD | |
| International Runway Charge | 14.88 AUD | 14.88 AUD | |
| International Terminal Charge |
29.12 AUD | 29.12 AUD | |
BNE |
Passenger Movement Charge |
70 AUD |
0 AUD |
| Pax Service (WY) |
30.8 AUD |
30.8 AUD | |
| Government-mandated charge | 4.71 AUD | 4.71 AUD | |
| Runway system | 21.78 AUD | 21.78 AUD | |
| Standard 3 security compliance recovery |
2.91 AUD |
2.91 AUD | |
| ADL | Passenger Movement Charge |
70 AUD |
0 AUD |
| Terminal Fee |
4.83 AUD |
4.64 AUD | |
| Terminal Expansion Fee | 14.8 AUD | 14.8 AUD | |
| Government Mandated Fee |
19.64 AUD |
19.64 AUD | |
| Landing Fee |
16.97 AUD |
16.97 AUD |
|
| PER | Passenger Movement Charge |
70 AUD |
0 AUD |
| International Passenger Service Charge |
21.10 AUD |
21.10 AUD |
|
| Safety and Security Charge |
4.86 AUD |
4.86 AUD |
|
| Kazakhstan |
|||
ALA |
Pax Service |
12 USD |
12 USD |
| Aviation security fee |
2.88 USD |
2.88 USD | |
| NQZ |
Aviation security fee |
11.76 USD | 5.88 USD |
| Sân bay đến | Loại phí | Người lớn | Trẻ em |
|---|---|---|---|
| BKK, HKT, CNX | APPS (Tax.E7) | 35.00 THB | 35.00 THB |
| Tax.G8 | 15.00 THB | 15.00 THB | |
| RGN | APFC (Tax.C7) | 3.25 USD | 3.25 USD |
| SYD | International Airfield Security Charge | 0.38 AUD | 0.38 AUD |
| International Terminal Security Charge | 6.42 AUD | 6.42 AUD | |
| International CUTE Charge | 0.13 AUD | 0.13 AUD | |
| International Runway Charge | 14.88 AUD | 14.88 AUD | |
| International Terminal Charge | 29.12 AUD | 29.12 AUD | |
| BNE | Pax Service (WY) | 30.8 AUD | 30.8 AUD |
| Government-mandated charge | 4.71 AUD | 4.71 AUD | |
| Runway system | 21.78 AUD | 21.78 AUD | |
| Standard 3 security compliance recovery | 2.91 AUD | 2.91 AUD | |
| MEL |
International Passenger Service Charge |
26.01 AUD | 26.01 AUD |
10. Phụ thu xăng dầu
Đối với đường bay Quốc tế khác: Mức thu tùy thuộc vào chặng bay và thời điểm xuất vé.
Đối với đường bay Nhật Bản:
| Chặng | JPY | Thời điểm xuất vé |
|---|---|---|
| Nhật Bản - Việt Nam | 16,500 | 09/05/2026 đến 30/06/2026 |
| 7,500 | 01/10/2025 đến 08/05/2026 | |
| 6,000 | 01/08/2025 đến 30/09/2025 | |
| 7,500 | 01/04/2025 đến 31/07/2025 | |
| 6,100 | 01/12/2024 đến 31/03/2025 | |
| 7,100 | 01/02/2024 đến 30/11/2024 | |
| 8.100 | 01/12/2023 đến 31/01/2024 | |
| 5.100 | 01/08/2023 đến 30/11/2023 | |
| 6.100 | 01/06/2023 đến 31/07/2023 | |
| 7.100 | 01/04/2023 đến 30/05/2023 | |
| 8.100 | 01/02/2023 đến 31/03/2023 | |
| 9,100 | 01/12/2022 đến 31/01/2023 | |
| 19,000 | 01/10/2022 đến 30/11/2022 | |
| 8.100 | 01/06/2022 đến 31/07/2022 | |
| 5.100 | 01/02/2022 đến 31/05/2022 | |
| 4.100 | 01/10/2021 đến 31/01/2022 | |
| 3.100 | 01/08/2021 đến 30/09/2021 | |
| 3.100 | 01/06/2021 đến 31/07/2021 | |
| 2.100 | 01/04/2021 đến 31/05/2021 |
Phụ thu xăng dầu được tính cho khách hàng theo mức quy định bởi Chính phủ của quốc gia áp dụng, trên cơ sở tham chiếu giá dầu trung bình trong 2 tháng trước thời điểm công bố và áp dụng cho 2 tháng cụ thể như trong bảng bên dưới. Nếu giá nhiên liệu trung bình hai tháng dưới 35 USD, hãng sẽ không thu phụ phí nhiên liệu.
| Thời gian tham chiếu | Thời điểm công bố | Thời điểm xuất vé |
|---|---|---|
| 01/12 - 31/01 | giữa tháng 2 | 01/04 - 08/05 |
| 01/02 - 31/03 | giữa tháng 4 | 09/05- 30/06 |
| 01/04 - 31/05 | giữa tháng 6 | 01/07 - 31/08 |
| 01/06 - 31/07 | giữa tháng 8 | 01/09 - 31/10 |
| 01/08 - 30/09 | giữa tháng 10 | 01/11 - 31/12 |
| 01/10 - 30/11 | giữa tháng 12 | 01/01 - 28/02 |
| 01/12 - 31/01 |
giữa tháng 2 |
01/03 - 31/03 |
Bảng phí tham chiếu
| Giá dầu trung bình | Từ 45 - dưới 55 USD | Từ 55 - dưới 65 USD | Từ 65 - dưới 75 USD | Từ 75 - dưới 85 USD | Từ 85 - dưới 95 USD | Từ 95 - dưới 105 USD | Từ 105 - dưới 115 USD | Từ 115 - dưới 125 USD | Từ 125 - dưới 135 USD | Từ 135 - dưới 145 USD | Từ > 145 USD - dưới 165 USD |
Từ 155 - dưới 165 USD |
Từ 165 - dưới 175 USD |
Từ 175 - dưới 185 USD |
Từ 185 - dưới 195 USD |
Từ 195 - dưới 205 USD |
Từ 205 - dưới 215 USD |
Từ 215 - dưới 225 USD |
Từ 225 - dưới 235 USD |
Từ 235 - dưới 245 USD |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phụ phí xăng dầu chặng Nhật Bản - Việt Nam | 1700 JPY | 3300 JPY | 5000 JPY | 6600 JPY | 8300 JPY | 9900 JPY | 11600 JPY | 13200 JPY | 14900 JPY | 16500 JPY | 18200 JPY |
19800 JPY |
21500 JPY |
23100 JPY |
24800 JPY |
26400 JPY |
28100 JPY |
29700 JPY |
31400 JPY |
33000 JPY |
Đối với đường bay Hàn Quốc
| Các chuyến đi và đến các sân bay bên dưới (Chặng Hàn Quốc - Việt Nam) |
USD | Thời điểm xuất vé |
|---|---|---|
| HAN/DAD/HPH | 51 | Từ 01/04/2026 |
| SGN/CXR/PQC/DLI/VCA | 60 |
Đối với các thị trường khác
| Chặng bay đi và đến giữa Việt Nam và các nước bên dưới (bay thẳng) | USD |
|---|---|
| Australia | 52 |
| India | 50 |
| Srilanka | 50 |
| China | 50 |
| Indonesia | 50 |
| China - Taiwan | 36 |
| Singapore | 36 |
| Malaysia | 36 |
| Philippines | 34 |
| Thailand | 32 |
| Cambodia | 25 |
| Laos | 25 |
Giá nhiên liệu tham chiếu áp dụng là trung bình giá MOPS hàng ngày trên thị trường Singapore trong vòng 1 tháng, tính ngược từ 15 ngày trước thời điểm xuất vé áp dụng.
(Ví dụ: trung bình giá MOPS hàng ngày trên thị trường Singapore từ 16/04/2022 đến 15/05/2022 là giá tham chiếu cho giai đoạn xuất vé từ 1/6/2022 đến 30/6/2022.
11. Phụ thu Bỏ Chỗ
| Phụ thu Bỏ Chỗ | Quốc nội (VND) |
Quốc tế (VND) |
Việt Nam - Úc/ Quốc tế - Úc (bao gồm các chuyến bay 1 điểm dừng tại SGN) |
Các đường bay thẳng và nối chuyến châu Âu |
|---|---|---|---|---|
| Phí Bỏ Chỗ | 120.000 | 580.000 | 3,000,000 | 3,000,000 |
12. Phụ thu quản trị hệ thống
| Loại phụ thu | Quốc nội (VND) |
Quốc tế (VND) |
|---|---|---|
| Phụ thu Quản trị hệ thống | 215.000 | 215.000 |

|
120+ Đường bay nội địa và quốc tế |
400+ Chuyến bay mỗi ngày |
6000+ Nhân viên thân thiện, tận tình |
100+ Tàu bay mới hiện đại, bảo vệ môi trường |
7★ Xếp hạng hàng không an toàn cao nhất thế giới mức 7 sao |


Hãng hàng không chi phí thấp dẫn đầu Châu Á Thái Bình Dương

Doanh nghiệp tốt nhất Ngành Hàng không tại Đông Nam Á

Top các công ty niêm yết tốt nhất theo xếp hạng Forbes

Thương hiệu tốt nhất Châu Á

Môi trường làm việc tốt nhất Châu Á

Doanh nghiệp Phát triển bền vững

Đặt vé
Skyshop
Khách sạn
E-Voucher
E-Sim
E-Visa
Mua ngoại tệ
Bảo hiểm
SkyJoy







